limbo
UK/ˈlɪmbəʊ/
US/ˈlɪmboʊ/
giọng máy của trình duyệt
limbo nghĩa là chốn u minh, minh phủ, nhà tù, ngục.
Nghĩa của limbo
Danh từ
- Chốn u minh, minh phủ.
- Nhà tù, ngục; sự tù tội.
- in limbobị tù
- Sự quên lãng, sự bỏ quên.
Dạng từ của limbo
| Số nhiều | limbos |
| Ngôi thứ ba số ít | limbos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | limboing |
| Quá khứ phân từ | limboed |
| Quá khứ | limboed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limbo
Đồng nghĩa
Họ từ của limbo
Câu hỏi thường gặp
limbo nghĩa là gì?
limbo (danh từ) nghĩa là chốn u minh, minh phủ, nhà tù, ngục.
limbo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limbo: giọng Anh (UK) /ˈlɪmbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmboʊ/.