TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limbo

UK/ˈlɪmbəʊ/ US/ˈlɪmboʊ/ giọng máy của trình duyệt

limbo nghĩa là chốn u minh, minh phủ, nhà tù, ngục.

Nghĩa của limbo

Danh từ

  1. Chốn u minh, minh phủ.
  2. Nhà tù, ngục; sự tù tội.
    • in limbobị tù
  3. Sự quên lãng, sự bỏ quên.

Dạng từ của limbo

Số nhiềulimbos
Ngôi thứ ba số ítlimbos
Hiện tại phân từ (-ing)limboing
Quá khứ phân từlimboed
Quá khứlimboed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limbo

Đồng nghĩa

Họ từ của limbo

Câu hỏi thường gặp

limbo nghĩa là gì?

limbo (danh từ) nghĩa là chốn u minh, minh phủ, nhà tù, ngục.

limbo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limbo: giọng Anh (UK) /ˈlɪmbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.