TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limen

US/ˈlɑɪ.mən/ giọng máy của trình duyệt

limen nghĩa là ngưỡng kích thích dưới.

Nghĩa của limen

Danh từ

  1. Tâm lý học Ngưỡng kích thích dưới.

Dạng từ của limen

Số nhiềulimens

Câu hỏi thường gặp

limen nghĩa là gì?

limen (danh từ) nghĩa là ngưỡng kích thích dưới.

limen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limen: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.