TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limerick

UK/ˈlɪm(ə)ɹɪk/ US/ˈlɪm(ə)ɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

limerick nghĩa là Bài thơ hài hước năm câu.

Nghĩa của limerick

Danh từ

  1. Bài thơ hài hước năm câu.

Dạng từ của limerick

Số nhiềulimericks

Câu hỏi thường gặp

limerick nghĩa là gì?

limerick (danh từ) nghĩa là Bài thơ hài hước năm câu.

limerick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limerick: giọng Anh (UK) /ˈlɪm(ə)ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪm(ə)ɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.