limestone
UK/ˈlaɪmˌstəʊn/
US/ˈlaɪmˌstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
limestone nghĩa là đá vôi.
Nghĩa của limestone
Danh từ
- Đá vôi.
- thuộc ngữ Thứ làm từ đá vôi.
Dạng từ của limestone
| Số nhiều | limestones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limestone
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ limestone
Từ ghép giữa.
Câu hỏi thường gặp
limestone nghĩa là gì?
limestone (danh từ) nghĩa là đá vôi.
limestone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limestone: giọng Anh (UK) /ˈlaɪmˌstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪmˌstoʊn/.