lime
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/laɪm/
US/laɪm/
giọng máy của trình duyệt
lime nghĩa là chanh lá cam, bẫy chim bằng nhựa, bón vôi, rắc vôi.
Nghĩa của lime
Danh từ
- Thực vật học Chanh lá cam.
- Thực vật học (như) linden.
- Nhựa bẫy chim.
- Vôi.
Ngoại động từ
- Bẫy chim bằng nhựa.
- Bón vôi, rắc vôi.
- Nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi.
Tính từ
- Vôi.
Dạng từ của lime
| Số nhiều | limes |
| Ngôi thứ ba số ít | limes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | liming |
| Quá khứ phân từ | limed |
| Quá khứ | limed |
Họ từ của lime
Câu ví dụ với lime
- This is a lime tree. Đây là một cây chanh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lime nghĩa là gì?
lime (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là chanh lá cam, bẫy chim bằng nhựa, bón vôi, rắc vôi.
lime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lime: giọng Anh (UK) /laɪm/, giọng Mỹ (US) /laɪm/.