TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lime

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/laɪm/ US/laɪm/ giọng máy của trình duyệt

lime nghĩa là chanh lá cam, bẫy chim bằng nhựa, bón vôi, rắc vôi.

Nghĩa của lime

Danh từ

  1. Thực vật học Chanh lá cam.
  2. Thực vật học (như) linden.
  3. Nhựa bẫy chim.
  4. Vôi.

Ngoại động từ

  1. Bẫy chim bằng nhựa.
  2. Bón vôi, rắc vôi.
  3. Nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi.

Tính từ

  1. Vôi.

Dạng từ của lime

Số nhiềulimes
Ngôi thứ ba số ítlimes
Hiện tại phân từ (-ing)liming
Quá khứ phân từlimed
Quá khứlimed

Họ từ của lime

Câu ví dụ với lime

  • This is a lime tree. Đây là một cây chanh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lime nghĩa là gì?

lime (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là chanh lá cam, bẫy chim bằng nhựa, bón vôi, rắc vôi.

lime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lime: giọng Anh (UK) /laɪm/, giọng Mỹ (US) /laɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.