limitation
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪmɪˈteɪʃən/
US/lɪmɪˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
limitation nghĩa là sự hạn chế, sự hạn định, tính hạn chế, tính hạn định.
Nghĩa của limitation
Danh từ
- Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.
- Tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn.
- Số nhiều Nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế.
Dạng từ của limitation
| Số nhiều | limitations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limitation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của limitation
Câu ví dụ với limitation
- He's aware of his own limitations. Anh ấy biết giới hạn của bản thân mình ở đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
limitation nghĩa là gì?
limitation (danh từ) nghĩa là sự hạn chế, sự hạn định, tính hạn chế, tính hạn định.
limitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limitation: giọng Anh (UK) /lɪmɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /lɪmɪˈteɪʃən/.