TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limitation

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪmɪˈteɪʃən/ US/lɪmɪˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

limitation nghĩa là sự hạn chế, sự hạn định, tính hạn chế, tính hạn định.

Nghĩa của limitation

Danh từ

  1. Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.
  2. Tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn.
  3. Số nhiều Nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế.

Dạng từ của limitation

Số nhiềulimitations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limitation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của limitation

Câu ví dụ với limitation

  • He's aware of his own limitations. Anh ấy biết giới hạn của bản thân mình ở đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

limitation nghĩa là gì?

limitation (danh từ) nghĩa là sự hạn chế, sự hạn định, tính hạn chế, tính hạn định.

limitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limitation: giọng Anh (UK) /lɪmɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /lɪmɪˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.