TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prescription

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈskɹɪp.ʃən/ US/pɹəˈskɹɪp.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

prescription nghĩa là sự ra lệnh, sự truyền lệnh, mệnh lệnh, sắc lệnh.

Nghĩa của prescription

Danh từ

  1. Sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến.
  2. Mệnh lệnh, sắc lệnh.
  3. Y học Sự cho đơn; đơn thuốc.
  4. Pháp lý Thời hiệu.
  5. Nghĩa bóng Phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì).

Dạng từ của prescription

Số nhiềuprescriptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prescription

Đồng nghĩa

Họ từ của prescription

Câu ví dụ với prescription

  • The doctor gave my daughter a prescription. Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prescription nghĩa là gì?

prescription (danh từ) nghĩa là sự ra lệnh, sự truyền lệnh, mệnh lệnh, sắc lệnh.

prescription phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prescription: giọng Anh (UK) /pɹəˈskɹɪp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈskɹɪp.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.