prescription
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈskɹɪp.ʃən/
US/pɹəˈskɹɪp.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
prescription nghĩa là sự ra lệnh, sự truyền lệnh, mệnh lệnh, sắc lệnh.
Nghĩa của prescription
Danh từ
- Sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến.
- Mệnh lệnh, sắc lệnh.
- Y học Sự cho đơn; đơn thuốc.
- Pháp lý Thời hiệu.
- Nghĩa bóng Phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì).
Dạng từ của prescription
| Số nhiều | prescriptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prescription
Đồng nghĩa
Họ từ của prescription
Câu ví dụ với prescription
- The doctor gave my daughter a prescription. Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prescription nghĩa là gì?
prescription (danh từ) nghĩa là sự ra lệnh, sự truyền lệnh, mệnh lệnh, sắc lệnh.
prescription phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prescription: giọng Anh (UK) /pɹəˈskɹɪp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈskɹɪp.ʃən/.