limn
UK/lɪm/
US/lɪm/
giọng máy của trình duyệt
limn nghĩa là vẽ.
Nghĩa của limn
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Vẽ.
Dạng từ của limn
| Ngôi thứ ba số ít | limns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | limning |
| Quá khứ phân từ | limned |
| Quá khứ | limned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limn
Đồng nghĩa
Họ từ của limn
Câu hỏi thường gặp
limn nghĩa là gì?
limn (ngoại động từ) nghĩa là vẽ.
limn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limn: giọng Anh (UK) /lɪm/, giọng Mỹ (US) /lɪm/.