TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limn

UK/lɪm/ US/lɪm/ giọng máy của trình duyệt

limn nghĩa là vẽ.

Nghĩa của limn

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Vẽ.

Dạng từ của limn

Ngôi thứ ba số ítlimns
Hiện tại phân từ (-ing)limning
Quá khứ phân từlimned
Quá khứlimned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limn

Đồng nghĩa

Họ từ của limn

Câu hỏi thường gặp

limn nghĩa là gì?

limn (ngoại động từ) nghĩa là vẽ.

limn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limn: giọng Anh (UK) /lɪm/, giọng Mỹ (US) /lɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.