limousine
UK/ˌlɪm.əˈziːn/
giọng máy của trình duyệt
limousine nghĩa là xe hòm.
Nghĩa của limousine
Danh từ
- Xe hòm.
Dạng từ của limousine
| Số nhiều | limousines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limousine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
limousine nghĩa là gì?
limousine (danh từ) nghĩa là xe hòm.
limousine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limousine: giọng Anh (UK) /ˌlɪm.əˈziːn/.