TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limousine

UK/ˌlɪm.əˈziːn/ giọng máy của trình duyệt

limousine nghĩa là xe hòm.

Nghĩa của limousine

Danh từ

  1. Xe hòm.

Dạng từ của limousine

Số nhiềulimousines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limousine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

limousine nghĩa là gì?

limousine (danh từ) nghĩa là xe hòm.

limousine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limousine: giọng Anh (UK) /ˌlɪm.əˈziːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.