TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shuttle

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈʃʌtəl/ giọng máy của trình duyệt

shuttle nghĩa là tàu con thoi, thoi.

Nghĩa của shuttle

Danh từ

  1. Tàu Con thoi.

Động từ

  1. Qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi.

Dạng từ của shuttle

Số nhiềushuttles
Ngôi thứ ba số ítshuttles
Hiện tại phân từ (-ing)shuttling
Quá khứ phân từshuttled
Quá khứshuttled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shuttle

Đồng nghĩa

Họ từ của shuttle

Câu hỏi thường gặp

shuttle nghĩa là gì?

shuttle (danh từ, động từ) nghĩa là tàu con thoi, thoi.

shuttle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shuttle: giọng Mỹ (US) /ˈʃʌtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.