shuttle
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈʃʌtəl/
giọng máy của trình duyệt
shuttle nghĩa là tàu con thoi, thoi.
Nghĩa của shuttle
Danh từ
- Tàu Con thoi.
Động từ
- Qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi.
Dạng từ của shuttle
| Số nhiều | shuttles |
| Ngôi thứ ba số ít | shuttles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shuttling |
| Quá khứ phân từ | shuttled |
| Quá khứ | shuttled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shuttle
Đồng nghĩa
Họ từ của shuttle
Câu hỏi thường gặp
shuttle nghĩa là gì?
shuttle (danh từ, động từ) nghĩa là tàu con thoi, thoi.
shuttle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shuttle: giọng Mỹ (US) /ˈʃʌtəl/.