TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limp

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪmp/ US/lɪmp/ giọng máy của trình duyệt

limp nghĩa là tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề.

Nghĩa của limp

Danh từ

  1. Tật đi khập khiễng.

Nội động từ

  1. Đi khập khiễng.
  2. Lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng).

Tính từ

  1. Mềm, ủ rũ.
  2. Ẻo lả, thiếu khí lực.

Dạng từ của limp

Ngôi thứ ba số ítlimps
Hiện tại phân từ (-ing)limping
Quá khứ phân từlimped
Quá khứlimped
Số nhiềulimps
So sánh hơnlimper
So sánh nhấtlimpest

Họ từ của limp

Câu hỏi thường gặp

limp nghĩa là gì?

limp (danh từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề.

limp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limp: giọng Anh (UK) /lɪmp/, giọng Mỹ (US) /lɪmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.