limp
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪmp/
US/lɪmp/
giọng máy của trình duyệt
limp nghĩa là tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề.
Nghĩa của limp
Danh từ
- Tật đi khập khiễng.
Nội động từ
- Đi khập khiễng.
- Lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng).
Tính từ
- Mềm, ủ rũ.
- Ẻo lả, thiếu khí lực.
Dạng từ của limp
| Ngôi thứ ba số ít | limps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | limping |
| Quá khứ phân từ | limped |
| Quá khứ | limped |
| Số nhiều | limps |
| So sánh hơn | limper |
| So sánh nhất | limpest |
Họ từ của limp
Câu hỏi thường gặp
limp nghĩa là gì?
limp (danh từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề.
limp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limp: giọng Anh (UK) /lɪmp/, giọng Mỹ (US) /lɪmp/.