TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linage

US/ˈlɑɪ.nɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

linage nghĩa là Số lượng tin tính theo dòng.

Nghĩa của linage

Danh từ

  1. Số lượng tin tính theo dòng.
  2. Số tiền trả tính theo dòng.

Câu hỏi thường gặp

linage nghĩa là gì?

linage (danh từ) nghĩa là Số lượng tin tính theo dòng.

linage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linage: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.nɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.