linchpin
UK/ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/
US/ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/
giọng máy của trình duyệt
linchpin nghĩa là đinh chốt trục xe, chốt sắt hình s.
Nghĩa của linchpin
Danh từ
- Đinh chốt trục xe; chốt sắt hình S.
Dạng từ của linchpin
| Số nhiều | linchpins |
| Ngôi thứ ba số ít | linchpins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | linchpinning |
| Quá khứ phân từ | linchpinned |
| Quá khứ | linchpinned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linchpin
Đồng nghĩa
Họ từ của linchpin
Câu hỏi thường gặp
linchpin nghĩa là gì?
linchpin (danh từ) nghĩa là đinh chốt trục xe, chốt sắt hình s.
linchpin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linchpin: giọng Anh (UK) /ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/.