TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linchpin

UK/ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/ US/ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/ giọng máy của trình duyệt

linchpin nghĩa là đinh chốt trục xe, chốt sắt hình s.

Nghĩa của linchpin

Danh từ

  1. Đinh chốt trục xe; chốt sắt hình S.

Dạng từ của linchpin

Số nhiềulinchpins
Ngôi thứ ba số ítlinchpins
Hiện tại phân từ (-ing)linchpinning
Quá khứ phân từlinchpinned
Quá khứlinchpinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linchpin

Đồng nghĩa

Họ từ của linchpin

Câu hỏi thường gặp

linchpin nghĩa là gì?

linchpin (danh từ) nghĩa là đinh chốt trục xe, chốt sắt hình s.

linchpin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linchpin: giọng Anh (UK) /ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪnt͡ʃˌpɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.