TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linctus

UK/ˈlɪŋk.təs/ US/ˈlɪŋk.təs/ giọng máy của trình duyệt

linctus nghĩa là xirô trị ho.

Nghĩa của linctus

Danh từ

  1. Xirô trị ho.

Dạng từ của linctus

Số nhiềulinctuses

Câu hỏi thường gặp

linctus nghĩa là gì?

linctus (danh từ) nghĩa là xirô trị ho.

linctus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linctus: giọng Anh (UK) /ˈlɪŋk.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪŋk.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.