linctus
UK/ˈlɪŋk.təs/
US/ˈlɪŋk.təs/
giọng máy của trình duyệt
linctus nghĩa là xirô trị ho.
Nghĩa của linctus
Danh từ
- Xirô trị ho.
Dạng từ của linctus
| Số nhiều | linctuses |
Câu hỏi thường gặp
linctus nghĩa là gì?
linctus (danh từ) nghĩa là xirô trị ho.
linctus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linctus: giọng Anh (UK) /ˈlɪŋk.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪŋk.təs/.