linden
UK/ˈlɪn.dən/
US/ˈlɪn.dən/
giọng máy của trình duyệt
linden nghĩa là cây đoan, đoạn.
Nghĩa của linden
Danh từ
- Thực vật học Cây đoan.
Dạng từ của linden
| Số nhiều | lindens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linden
Đồng nghĩa
Họ từ của linden
Câu hỏi thường gặp
linden nghĩa là gì?
linden (danh từ) nghĩa là cây đoan, đoạn.
linden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linden: giọng Anh (UK) /ˈlɪn.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪn.dən/.