TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linden

UK/ˈlɪn.dən/ US/ˈlɪn.dən/ giọng máy của trình duyệt

linden nghĩa là cây đoan, đoạn.

Nghĩa của linden

Danh từ

  1. Thực vật học Cây đoan.

Dạng từ của linden

Số nhiềulindens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linden

Đồng nghĩa

Họ từ của linden

Câu hỏi thường gặp

linden nghĩa là gì?

linden (danh từ) nghĩa là cây đoan, đoạn.

linden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linden: giọng Anh (UK) /ˈlɪn.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪn.dən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.