TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

line-out

US/ˈlɑɪn.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

line-out nghĩa là Hai hàng song song mà các vận động viên nhảy lên giành bóng.

Nghĩa của line-out

Danh từ

  1. Môn bóng bầu dục Hai hàng song song mà các vận động viên nhảy lên giành bóng.

Dạng từ của line-out

Số nhiềuline-outs
Ngôi thứ ba số ítlines out
Hiện tại phân từ (-ing)lining out
Quá khứ phân từlined out
Quá khứlined out

Câu hỏi thường gặp

line-out nghĩa là gì?

line-out (danh từ) nghĩa là Hai hàng song song mà các vận động viên nhảy lên giành bóng.

line-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của line-out: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪn.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.