line-up
UK/laɪnˈʌp/
US/laɪnˈʌp/
giọng máy của trình duyệt
line-up nghĩa là đội hình, hàng.
Nghĩa của line-up
Danh từ
- Đội hình, hàng, độ ngũ.
- Thể dục, thể thao Sự sắp xếp đội hình (trước khi giao đấu).
Dạng từ của line-up
| Ngôi thứ ba số ít | lines up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lining up |
| Quá khứ phân từ | lined up |
| Quá khứ | lined up |
| Số nhiều | line ups |
Câu hỏi thường gặp
line-up nghĩa là gì?
line-up (danh từ) nghĩa là đội hình, hàng.
line-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của line-up: giọng Anh (UK) /laɪnˈʌp/, giọng Mỹ (US) /laɪnˈʌp/.