lineage
UK/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/
US/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
lineage nghĩa là nòi giống, dòng.
Nghĩa của lineage
Danh từ
- Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.
Dạng từ của lineage
| Số nhiều | lineages |
Họ từ của lineage
Câu hỏi thường gặp
lineage nghĩa là gì?
lineage (danh từ) nghĩa là nòi giống, dòng.
lineage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lineage: giọng Anh (UK) /ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/.