TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lineage

UK/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/ US/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

lineage nghĩa là nòi giống, dòng.

Nghĩa của lineage

Danh từ

  1. Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.

Dạng từ của lineage

Số nhiềulineages

Họ từ của lineage

Câu hỏi thường gặp

lineage nghĩa là gì?

lineage (danh từ) nghĩa là nòi giống, dòng.

lineage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lineage: giọng Anh (UK) /ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.