linebreed
giọng máy của trình duyệt
linebreed nghĩa là Cho súc vật giao phối theo dòng giống để giữ giống tốt.
Nghĩa của linebreed
Động từ
- Cho súc vật giao phối theo dòng giống để giữ giống tốt.
Dạng từ của linebreed
| Số nhiều | linebreeds |
| Ngôi thứ ba số ít | linebreeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | linebreeding |
| Quá khứ phân từ | linebred |
| Quá khứ | linebred |
Câu hỏi thường gặp
linebreed nghĩa là gì?
linebreed (động từ) nghĩa là Cho súc vật giao phối theo dòng giống để giữ giống tốt.