TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lined

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/laɪnd/ US/laɪnd/ giọng máy của trình duyệt

lined nghĩa là nhăn nheo.

Nghĩa của lined

Tính từ

  1. Nhăn nheo (gương mặt).

Dạng từ của lined

So sánh hơnmore lined
So sánh nhấtmost lined

Họ từ của lined

Câu hỏi thường gặp

lined nghĩa là gì?

lined (tính từ) nghĩa là nhăn nheo.

lined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lined: giọng Anh (UK) /laɪnd/, giọng Mỹ (US) /laɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.