lined
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/laɪnd/
US/laɪnd/
giọng máy của trình duyệt
lined nghĩa là nhăn nheo.
Nghĩa của lined
Tính từ
- Nhăn nheo (gương mặt).
Dạng từ của lined
| So sánh hơn | more lined |
| So sánh nhất | most lined |
Họ từ của lined
Câu hỏi thường gặp
lined nghĩa là gì?
lined (tính từ) nghĩa là nhăn nheo.
lined phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lined: giọng Anh (UK) /laɪnd/, giọng Mỹ (US) /laɪnd/.