TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lineman

US/ˈlɑɪn.mən/ giọng máy của trình duyệt

lineman nghĩa là người gác đường, người đặt đường dây, người gác đường dây.

Nghĩa của lineman

Danh từ

  1. Người gác đường (xe lửa).
  2. Người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại).

Dạng từ của lineman

Số nhiềulinemen

Họ từ của lineman

Câu hỏi thường gặp

lineman nghĩa là gì?

lineman (danh từ) nghĩa là người gác đường, người đặt đường dây, người gác đường dây.

lineman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lineman: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪn.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.