TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lingering

UK/ˈlɪŋɡəɹɪŋ/ US/ˈlɪŋɡəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lingering nghĩa là kéo dài, còn rơi rớt lại, mỏng manh.

Nghĩa của lingering

Tính từ

  1. Kéo dài.
    • a lingering diseasebệnh kéo dài
  2. Còn rơi rớt lại; mỏng manh.
    • a lingering habitmột thói quen còn rơi rớt lại
    • a lingering hopeniềm hy vọng mỏng manh

Dạng từ của lingering

Số nhiềulingerings

Câu hỏi thường gặp

lingering nghĩa là gì?

lingering (tính từ) nghĩa là kéo dài, còn rơi rớt lại, mỏng manh.

lingering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lingering: giọng Anh (UK) /ˈlɪŋɡəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪŋɡəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.