TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lingo

UK/ˈlɪŋ.ɡəʊ̯/ US/ˈlɪŋ.ɡoʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

lingo nghĩa là tiếng lóng, tiếng la khó hiểu.

Nghĩa của lingo

Danh từ

  1. Từ lóng Tiếng lóng, tiếng la khó hiểu.

Dạng từ của lingo

Số nhiềulingos

Câu hỏi thường gặp

lingo nghĩa là gì?

lingo (danh từ) nghĩa là tiếng lóng, tiếng la khó hiểu.

lingo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lingo: giọng Anh (UK) /ˈlɪŋ.ɡəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪŋ.ɡoʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.