TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linguistic

UK/lɪŋˈɡwɪstɪk/ US/lɪŋˈɡwɪstɪk/ giọng máy của trình duyệt

linguistic nghĩa là ngôn ngữ, ngôn ngữ học.

Nghĩa của linguistic

Tính từ

  1. Thuộc Ngôn ngữ, (thuộc) ngôn ngữ học.

Họ từ của linguistic

Cụm từ, thành ngữ với linguistic

  • linguistic relevance — Tương đối luận ngôn ngữ học.

Câu ví dụ với linguistic

  • Simultaneous translation broke linguistic walls. Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ.
  • Papua New Guinea is currently the country with the greatest linguistic diversity in the world. Papua New Guinea hiện đang là quốc gia có sự đa dạng ngôn ngữ lớn nhất thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

linguistic nghĩa là gì?

linguistic (tính từ) nghĩa là ngôn ngữ, ngôn ngữ học.

linguistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linguistic: giọng Anh (UK) /lɪŋˈɡwɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /lɪŋˈɡwɪstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.