TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liniment

UK/ˈlɪnəmənt/ US/ˈlɪnəmənt/ giọng máy của trình duyệt

liniment nghĩa là bóp, dầu xoa.

Nghĩa của liniment

Danh từ

  1. Thuộc Bóp; dầu xoa.

Dạng từ của liniment

Số nhiềuliniments
Ngôi thứ ba số ítliniments
Hiện tại phân từ (-ing)linimenting
Quá khứ phân từlinimented
Quá khứlinimented

Câu hỏi thường gặp

liniment nghĩa là gì?

liniment (danh từ) nghĩa là bóp, dầu xoa.

liniment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liniment: giọng Anh (UK) /ˈlɪnəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪnəmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.