TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lining

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪnɪŋ/ US/ˈlaɪnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lining nghĩa là lớp vải lót, lớp gỗ che tường.

Nghĩa của lining

Danh từ

  1. Lớp vải lót (áo, mũ).
  2. Lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất.

Dạng từ của lining

Số nhiềulinings

Họ từ của lining

Câu ví dụ với lining

  • Every cloud has a silver lining. Bĩ cực thái lai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lining nghĩa là gì?

lining (danh từ) nghĩa là lớp vải lót, lớp gỗ che tường.

lining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lining: giọng Anh (UK) /ˈlaɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.