TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lion dance

giọng máy của trình duyệt

lion dance nghĩa là múa lân, múa sư tử.

Nghĩa của lion dance

Danh từ

  1. Múa lân, múa sư tử, múa lân-sư-rồng.

Dạng từ của lion dance

Số nhiềulion dances

Câu hỏi thường gặp

lion dance nghĩa là gì?

lion dance (danh từ) nghĩa là múa lân, múa sư tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.