TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lion of the day

giọng máy của trình duyệt

lion of the day nghĩa là Người mà thiên hạ đều chú ý.

Nghĩa của lion of the day

Cụm từ

  1. Người mà thiên hạ đều chú ý.

Câu hỏi thường gặp

lion of the day nghĩa là gì?

lion of the day (cụm từ) nghĩa là Người mà thiên hạ đều chú ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.