TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lipsalve

giọng máy của trình duyệt

lipsalve nghĩa là sáp môi, lời tán tụng, lời nịnh hót.

Nghĩa của lipsalve

Danh từ

  1. Sáp môi.
  2. Nghĩa bóng Lời tán tụng, lời nịnh hót.

Câu hỏi thường gặp

lipsalve nghĩa là gì?

lipsalve (danh từ) nghĩa là sáp môi, lời tán tụng, lời nịnh hót.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.