lipped
UK/lɪpt/
US/lɪpt/
giọng máy của trình duyệt
lipped nghĩa là có vòi.
Nghĩa của lipped
Tính từ
- Có vòi (ấm).
- Như Labiate.
Họ từ của lipped
Câu hỏi thường gặp
lipped nghĩa là gì?
lipped (tính từ) nghĩa là có vòi.
lipped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lipped: giọng Anh (UK) /lɪpt/, giọng Mỹ (US) /lɪpt/.