TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lipped

UK/lɪpt/ US/lɪpt/ giọng máy của trình duyệt

lipped nghĩa là có vòi.

Nghĩa của lipped

Tính từ

  1. Có vòi (ấm).
  2. Như Labiate.

Họ từ của lipped

Câu hỏi thường gặp

lipped nghĩa là gì?

lipped (tính từ) nghĩa là có vòi.

lipped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lipped: giọng Anh (UK) /lɪpt/, giọng Mỹ (US) /lɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.