TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lipstick

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪpstɪk/ US/ˈlɪpˌstɪk/ giọng máy của trình duyệt

lipstick nghĩa là son bôi môi, cây son, son môi.

Nghĩa của lipstick

Danh từ

  1. Son bôi môi.

Dạng từ của lipstick

Số nhiềulipsticks
Ngôi thứ ba số ítlipsticks
Hiện tại phân từ (-ing)lipsticking
Quá khứ phân từlipsticked
Quá khứlipsticked

Câu hỏi thường gặp

lipstick nghĩa là gì?

lipstick (danh từ) nghĩa là son bôi môi, cây son, son môi.

lipstick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lipstick: giọng Anh (UK) /ˈlɪpstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪpˌstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.