lipstick
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪpstɪk/
US/ˈlɪpˌstɪk/
giọng máy của trình duyệt
lipstick nghĩa là son bôi môi, cây son, son môi.
Nghĩa của lipstick
Danh từ
- Son bôi môi.
Dạng từ của lipstick
| Số nhiều | lipsticks |
| Ngôi thứ ba số ít | lipsticks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lipsticking |
| Quá khứ phân từ | lipsticked |
| Quá khứ | lipsticked |
Câu hỏi thường gặp
lipstick nghĩa là gì?
lipstick (danh từ) nghĩa là son bôi môi, cây son, son môi.
lipstick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lipstick: giọng Anh (UK) /ˈlɪpstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪpˌstɪk/.