TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liquate

US/ˈlɑɪ.ˌkweɪt/ giọng máy của trình duyệt

liquate nghĩa là tách lỏng, tách lệch.

Nghĩa của liquate

Ngoại động từ

  1. Tách lỏng, tách lệch (kim loại).

Dạng từ của liquate

Ngôi thứ ba số ítliquates
Hiện tại phân từ (-ing)liquating
Quá khứ phân từliquated
Quá khứliquated

Câu hỏi thường gặp

liquate nghĩa là gì?

liquate (ngoại động từ) nghĩa là tách lỏng, tách lệch.

liquate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liquate: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ˌkweɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.