liquation
US/lɪˈkweɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
liquation nghĩa là Sự nấu chảy (kim loại) để lọc sạch chất lẫn.
Nghĩa của liquation
Danh từ
- Sự nấu chảy (kim loại) để lọc sạch chất lẫn.
Dạng từ của liquation
| Số nhiều | liquations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
liquation nghĩa là gì?
liquation (danh từ) nghĩa là Sự nấu chảy (kim loại) để lọc sạch chất lẫn.
liquation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquation: giọng Mỹ (US) /lɪˈkweɪ.ʃən/.