TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liquation

US/lɪˈkweɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

liquation nghĩa là Sự nấu chảy (kim loại) để lọc sạch chất lẫn.

Nghĩa của liquation

Danh từ

  1. Sự nấu chảy (kim loại) để lọc sạch chất lẫn.

Dạng từ của liquation

Số nhiềuliquations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

liquation nghĩa là gì?

liquation (danh từ) nghĩa là Sự nấu chảy (kim loại) để lọc sạch chất lẫn.

liquation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liquation: giọng Mỹ (US) /lɪˈkweɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.