TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liquesce

UK/lɪˈkwɛs/ US/lɪˈkwɛs/ giọng máy của trình duyệt

liquesce nghĩa là trở thành lỏng, bị nấu chảy.

Nghĩa của liquesce

Nội động từ

  1. Trở thành lỏng; bị nấu chảy.

Dạng từ của liquesce

Ngôi thứ ba số ítliquesces
Hiện tại phân từ (-ing)liquescing
Quá khứ phân từliquesced
Quá khứliquesced

Họ từ của liquesce

Câu hỏi thường gặp

liquesce nghĩa là gì?

liquesce (nội động từ) nghĩa là trở thành lỏng, bị nấu chảy.

liquesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liquesce: giọng Anh (UK) /lɪˈkwɛs/, giọng Mỹ (US) /lɪˈkwɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.