liquescent
UK/lɪˈkwɛ.sənt/
US/lɪˈkwɛ.sənt/
giọng máy của trình duyệt
liquescent nghĩa là hoá lỏng, tan lỏng.
Nghĩa của liquescent
Tính từ
- Hoá lỏng, tan lỏng; có thể hoá lỏng, có thể tan lỏng.
Dạng từ của liquescent
| So sánh hơn | more liquescent |
| So sánh nhất | most liquescent |
Câu hỏi thường gặp
liquescent nghĩa là gì?
liquescent (tính từ) nghĩa là hoá lỏng, tan lỏng.
liquescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquescent: giọng Anh (UK) /lɪˈkwɛ.sənt/, giọng Mỹ (US) /lɪˈkwɛ.sənt/.