liqueur
UK/lɪˈkjɔː(ɹ)/
US/lɪˈkɝ/
giọng máy của trình duyệt
liqueur nghĩa là rượu, rượu mùi.
Nghĩa của liqueur
Danh từ
- Rượu, rượu mùi.
Dạng từ của liqueur
| Số nhiều | liqueurs |
| Ngôi thứ ba số ít | liqueurs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | liqueuring |
| Quá khứ phân từ | liqueured |
| Quá khứ | liqueured |
Cụm từ, thành ngữ với liqueur
- lequeur brandy — Rượu branddi hảo hạng.
Câu hỏi thường gặp
liqueur nghĩa là gì?
liqueur (danh từ) nghĩa là rượu, rượu mùi.
liqueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liqueur: giọng Anh (UK) /lɪˈkjɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /lɪˈkɝ/.