TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liqueur

UK/lɪˈkjɔː(ɹ)/ US/lɪˈkɝ/ giọng máy của trình duyệt

liqueur nghĩa là rượu, rượu mùi.

Nghĩa của liqueur

Danh từ

  1. Rượu, rượu mùi.

Dạng từ của liqueur

Số nhiềuliqueurs
Ngôi thứ ba số ítliqueurs
Hiện tại phân từ (-ing)liqueuring
Quá khứ phân từliqueured
Quá khứliqueured

Cụm từ, thành ngữ với liqueur

  • lequeur brandy — Rượu branddi hảo hạng.

Câu hỏi thường gặp

liqueur nghĩa là gì?

liqueur (danh từ) nghĩa là rượu, rượu mùi.

liqueur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liqueur: giọng Anh (UK) /lɪˈkjɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /lɪˈkɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.