liquid
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪk.wɪd/
US/ˈlɪk.wɪd/
giọng máy của trình duyệt
liquid nghĩa là lỏng, trong trẻo, trong sáng, chất lỏng.
Nghĩa của liquid
Tính từ
- Lỏng.
- Trong trẻo, trong sáng.
- Dịu dàng, êm dịu, du dương.
- liquid voicetiếng nói dịu dàng
- Không vững, hay thay đổi.
- liquid principlesnhững nguyên tắc không vững vàng
- liquid opinioný kiến hay thay đổi
- Ngôn ngữ học (thuộc) âm nước.
Danh từ
- Chất lỏng, chất nước.
- Ngôn ngữ học Âm nước.
Dạng từ của liquid
| Số nhiều | liquids |
| So sánh hơn | more liquid |
| So sánh nhất | most liquid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquid
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của liquid
Cụm từ, thành ngữ với liquid
- liquid capital — Vốn luân chuyển.
- liquid fire — Chất cháy do súng phóng lửa phun ra.
- liquid money — Tiền mặt.
- liquid asset — Tài sản dễ hoán chuyển; Tài sản lỏng; tài sản dễ thanh tiêu.
- liquid assets ratio — Tỷ lệ tài sản dễ hoán chuyển.
Câu ví dụ với liquid
- This transparent liquid contains poison. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
- Water is liquid. Nước là chất lỏng.
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions. Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
- In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water. Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
liquid nghĩa là gì?
liquid (tính từ, danh từ) nghĩa là lỏng, trong trẻo, trong sáng, chất lỏng.
liquid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquid: giọng Anh (UK) /ˈlɪk.wɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪk.wɪd/.