liquidise
giọng máy của trình duyệt
liquidise nghĩa là cho hoá lỏng.
Nghĩa của liquidise
Ngoại động từ
- Cho hoá lỏng.
Câu hỏi thường gặp
liquidise nghĩa là gì?
liquidise (ngoại động từ) nghĩa là cho hoá lỏng.
liquidise nghĩa là cho hoá lỏng.
liquidise (ngoại động từ) nghĩa là cho hoá lỏng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.