liquidity preference
US/ ˈprɛ.fɜːnts/
giọng máy của trình duyệt
liquidity preference nghĩa là Sự ưa thích tài sản dễ thanh tiêu.
Nghĩa của liquidity preference
Danh từ
- Kinh tế học Sự ưa thích tài sản dễ thanh tiêu.
Câu hỏi thường gặp
liquidity preference nghĩa là gì?
liquidity preference (danh từ) nghĩa là Sự ưa thích tài sản dễ thanh tiêu.
liquidity preference phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquidity preference: giọng Mỹ (US) / ˈprɛ.fɜːnts/.