liquidity ratio
US/ ˈreɪ.ˌʃoʊ/
giọng máy của trình duyệt
liquidity ratio nghĩa là Tỷ số về khả năng hoán chuyển.
Nghĩa của liquidity ratio
Danh từ
- Kinh tế học Tỷ số về khả năng hoán chuyển.
Câu hỏi thường gặp
liquidity ratio nghĩa là gì?
liquidity ratio (danh từ) nghĩa là Tỷ số về khả năng hoán chuyển.
liquidity ratio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquidity ratio: giọng Mỹ (US) / ˈreɪ.ˌʃoʊ/.