TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liquility

giọng máy của trình duyệt

liquility nghĩa là khả năng chuyển hoán.

Nghĩa của liquility

Danh từ

  1. Kinh tế học Khả năng chuyển hoán.

Câu hỏi thường gặp

liquility nghĩa là gì?

liquility (danh từ) nghĩa là khả năng chuyển hoán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.