liquidize
US/ˈlɪ.kwə.ˌdɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
liquidize nghĩa là cho hoá lỏng.
Nghĩa của liquidize
Ngoại động từ
- Cho hoá lỏng.
Dạng từ của liquidize
| Ngôi thứ ba số ít | liquidizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | liquidizing |
| Quá khứ phân từ | liquidized |
| Quá khứ | liquidized |
Họ từ của liquidize
Câu hỏi thường gặp
liquidize nghĩa là gì?
liquidize (ngoại động từ) nghĩa là cho hoá lỏng.
liquidize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquidize: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.kwə.ˌdɑɪz/.