TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liquorice

UK/ˈlɪ.k(ə).ɹɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

liquorice nghĩa là cam thảo.

Nghĩa của liquorice

Danh từ

  1. Cam thảo.

Dạng từ của liquorice

Số nhiềuliquorices

Câu hỏi thường gặp

liquorice nghĩa là gì?

liquorice (danh từ) nghĩa là cam thảo.

liquorice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liquorice: giọng Anh (UK) /ˈlɪ.k(ə).ɹɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.