liquorice
UK/ˈlɪ.k(ə).ɹɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
liquorice nghĩa là cam thảo.
Nghĩa của liquorice
Danh từ
- Cam thảo.
Dạng từ của liquorice
| Số nhiều | liquorices |
Câu hỏi thường gặp
liquorice nghĩa là gì?
liquorice (danh từ) nghĩa là cam thảo.
liquorice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquorice: giọng Anh (UK) /ˈlɪ.k(ə).ɹɪʃ/.