lire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
lire nghĩa là đồng lia.
Nghĩa của lire
Danh từ
- Đồng lia (tiền Y).
Dạng từ của lire
| Số nhiều | lires |
Câu hỏi thường gặp
lire nghĩa là gì?
lire (danh từ) nghĩa là đồng lia.