TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lire

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

lire nghĩa là đồng lia.

Nghĩa của lire

Danh từ

  1. Đồng lia (tiền Y).

Dạng từ của lire

Số nhiềulires

Câu hỏi thường gặp

lire nghĩa là gì?

lire (danh từ) nghĩa là đồng lia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.