TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lisle

UK/laɪl/ giọng máy của trình duyệt

lisle nghĩa là Sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất.

Nghĩa của lisle

Danh từ

  1. Sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất.

Dạng từ của lisle

Số nhiềulisles

Câu hỏi thường gặp

lisle nghĩa là gì?

lisle (danh từ) nghĩa là Sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất.

lisle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lisle: giọng Anh (UK) /laɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.