TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lisp

UK/lɪsp/ US/lɪsp/ giọng máy của trình duyệt

lisp nghĩa là sự nói nhịu, tiếng xào xạc, tiếng rì rào, nói ngọng.

Nghĩa của lisp

Danh từ

  1. Sự nói nhịu.
  2. Tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng).

Động từ

  1. Nói ngọng.

Dạng từ của lisp

Số nhiềulisps
Ngôi thứ ba số ítlisps
Hiện tại phân từ (-ing)lisping
Quá khứ phân từlisped
Quá khứlisped

Họ từ của lisp

Câu hỏi thường gặp

lisp nghĩa là gì?

lisp (danh từ, động từ) nghĩa là sự nói nhịu, tiếng xào xạc, tiếng rì rào, nói ngọng.

lisp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lisp: giọng Anh (UK) /lɪsp/, giọng Mỹ (US) /lɪsp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.