listening
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪs.nɪŋ/
US/ˈlɪs.nɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
listening nghĩa là sự nghe.
Nghĩa của listening
Danh từ
- Sự nghe.
Dạng từ của listening
| Số nhiều | listenings |
Họ từ của listening
Câu ví dụ với listening
- You are always hearing but not listening. Cậu có vẻ chăm chú nhưng không thực sự nghe.
- We are listening to music, and you? Chúng tôi đang nghe nhạc, còn bạn thì sao?
- I enjoy listening to vocaloid music. Tôi thích nghe nhạc vocaloid.
- She wrote a letter while listening to music. Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
- Look, they say listening to Mozart makes tomatoes grow. Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên.
- What are you listening to? Bạn đang nghe gì thế?
- We're listening to music. Chúng ta đang nghe nhạc.
- Was anybody listening? Có ai đang nghe không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
listening nghĩa là gì?
listening (danh từ) nghĩa là sự nghe.
listening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của listening: giọng Anh (UK) /ˈlɪs.nɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪs.nɪŋ/.