listener
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪsənə/
US/ˈlɪs(ə)nɚ/
giọng máy của trình duyệt
listener nghĩa là người nghe, thính giả.
Nghĩa của listener
Danh từ
- Người nghe, thính giả.
- a good listenerngười lắng nghe (chuyện, ý kiến người khác)
Dạng từ của listener
| Số nhiều | listeners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với listener
Đồng nghĩa
Họ từ của listener
Câu ví dụ với listener
- The listeners had already begun to yawn. Những người nghe đã bắt đầu ngáp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
listener nghĩa là gì?
listener (danh từ) nghĩa là người nghe, thính giả.
listener phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của listener: giọng Anh (UK) /ˈlɪsənə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪs(ə)nɚ/.