TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lithification

UK/ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

lithification nghĩa là sự hoá đá, sự hình thành đá, đá hóa.

Nghĩa của lithification

Danh từ

  1. Sự hoá đá, sự hình thành đá.

Dạng từ của lithification

Số nhiềulithifications

Câu hỏi thường gặp

lithification nghĩa là gì?

lithification (danh từ) nghĩa là sự hoá đá, sự hình thành đá, đá hóa.

lithification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lithification: giọng Anh (UK) /ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.