lithification
UK/ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
lithification nghĩa là sự hoá đá, sự hình thành đá, đá hóa.
Nghĩa của lithification
Danh từ
- Sự hoá đá, sự hình thành đá.
Dạng từ của lithification
| Số nhiều | lithifications |
Câu hỏi thường gặp
lithification nghĩa là gì?
lithification (danh từ) nghĩa là sự hoá đá, sự hình thành đá, đá hóa.
lithification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithification: giọng Anh (UK) /ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/.