litho
UK/ˈlɪθə/
US/ˈlɪθə/
giọng máy của trình duyệt
litho nghĩa là kỹ thuật in litô.
Nghĩa của litho
Danh từ
- Kng Kỹ thuật in litô.
Dạng từ của litho
| Ngôi thứ ba số ít | lithos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lithoing |
| Quá khứ phân từ | lithoed |
| Quá khứ | lithoed |
Câu hỏi thường gặp
litho nghĩa là gì?
litho (danh từ) nghĩa là kỹ thuật in litô.
litho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của litho: giọng Anh (UK) /ˈlɪθə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪθə/.